Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
làm hỏng do trầy xước; rạch; cắt sâu
người bán hoa
Tin Thương mại Trung Quốc (báo)
Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)
Hoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy
loè loẹt; sặc sỡ
hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá
đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]
Washington (tên); George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Mỹ; Bang Washington, Mỹ; Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Mỹ)
Washington Times (báo)
Washington D.C. (thủ đô liên bang Mỹ)
Washington Post (báo)
Bang Washington, Mỹ
bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱
bơ đậu phộng
đậu phộng đã bóc vỏ
buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)
hoá thạch
bột talc
xưởng vẽ
(nghệ thuật) hoạ sĩ
kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)
đá cẩm thạch
thiết kế trang trí
Fahrenheit
mang tính thời đại
độ Fahrenheit
mất thời gian; dành thời gian
trượt băng nghệ thuật