Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
华山
Huà Shān

Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
划伤
huá shāng

làm hỏng do trầy xước; rạch; cắt sâu

Cụm từ
花商
huā shāng

người bán hoa

Cụm từ
华商报
Huá Shāng Bào

Tin Thương mại Trung Quốc (báo)

Cụm từ
华商晨报
Huá shāng Chén bào

Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)

Cụm từ
花山区
Huā shān Qū

Hoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
花哨
huā shao

loè loẹt; sặc sỡ

Cụm từ
化身
huà shēn

hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá

Cụm từ
花生
huā shēng

đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]

Cụm từ
华盛顿
Huá shèng dùn

Washington (tên); George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Mỹ; Bang Washington, Mỹ; Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Mỹ)

Cụm từ
华盛顿时报
Huá shèng dùn Shí bào

Washington Times (báo)

Cụm từ
华盛顿特区
Huá shèng dùn tè qū

Washington D.C. (thủ đô liên bang Mỹ)

Cụm từ
华盛顿邮报
Huá shèng dùn Yóu bào

Washington Post (báo)

Cụm từ
华盛顿州
Huá shèng dùn zhōu

Bang Washington, Mỹ

Cụm từ
花生浆
huā shēng jiàng

bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱

Cụm từ
花生酱
huā shēng jiàng

bơ đậu phộng

Cụm từ
花生米
huā shēng mǐ

đậu phộng đã bóc vỏ

Cụm từ
花生秀
huā shēng xiù

buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)

Cụm từ
化石
huà shí

hoá thạch

Cụm từ
滑石
huá shí

bột talc

Cụm từ
画室
huà shì

xưởng vẽ

Cụm từ
画师
huà shī

(nghệ thuật) hoạ sĩ

Cụm từ
花式
huā shì

kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)

Cụm từ
花石
huā shí

đá cẩm thạch

Cụm từ
花饰
huā shì

thiết kế trang trí

Cụm từ
华氏
Huá shì

Fahrenheit

Cụm từ
划时代
huà shí dài

mang tính thời đại

Cụm từ
华氏度
Huá shì dù

độ Fahrenheit

Cụm từ
花时间
huā shí jiān

mất thời gian; dành thời gian

Cụm từ
花式溜冰
huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

Cụm từ