Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ethylene oxide
nói cách khác
giặt quần áo
ảo ảnh; ảo tưởng
chào đón; chào mừng
chào mừng quý khách
tư thế cái ghế (yoga)
mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)
toàn bộ trái đất; vũ trụ
hoán dụ
thay lông; đổ lông
giải trí; tiêu khiển; vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui; trò tiêu khiển
vui vẻ; hân hoan; vui mừng
chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ
(ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮
chất khử
sữa hoàn nguyên (Đài Loan)
làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc
hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan
trả nợ
thanh toán sổ sách
bệnh nhân; người chịu bệnh
đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào
tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ
hoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế
con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus)
ôm chặt