Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
环氧乙烷
huán yǎng yǐ wán

ethylene oxide

Cụm từ
换言之
huàn yán zhī

nói cách khác

Cụm từ
浣衣
huàn yī

giặt quần áo

Cụm từ
幻影
huàn yǐng

ảo ảnh; ảo tưởng

Cụm từ
欢迎
huān yíng

chào đón; chào mừng

Cụm từ
欢迎光临
huān yíng guāng lín

chào mừng quý khách

Cụm từ
幻椅式
huàn yǐ shì

tư thế cái ghế (yoga)

Cụm từ
患有
huàn yǒu

mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng

Cụm từ
环游
huán yóu

du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

Cụm từ
寰宇
huán yǔ

toàn bộ trái đất; vũ trụ

Cụm từ
换喻
huàn yù

hoán dụ

Cụm từ
换羽
huàn yǔ

thay lông; đổ lông

Cụm từ
欢娱
huān yú

giải trí; tiêu khiển; vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui; trò tiêu khiển

Cụm từ
欢愉
huān yú

vui vẻ; hân hoan; vui mừng

Cụm từ
豢圉
huàn yǔ

chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật

Cụm từ
还原
huán yuán

khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)

Cụm từ
还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ

Cụm từ
还原号
huán yuán hào

(ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮

Cụm từ
还原剂
huán yuán jì

chất khử

Cụm từ
还原乳
huán yuán rǔ

sữa hoàn nguyên (Đài Loan)

Cụm từ
还原真相
huán yuán zhēn xiàng

làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc

Cụm từ
欢悦
huān yuè

hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
还债
huán zhài

trả nợ

Cụm từ
还账
huán zhàng

thanh toán sổ sách

Cụm từ
患者
huàn zhě

bệnh nhân; người chịu bệnh

Cụm từ
换证
huàn zhèng

đổi giấy tờ (thẻ ID, v.v.); để lại giấy tờ ở quầy để được vào

Cụm từ
缓征
huǎn zhēng

tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ

Cụm từ
换置
huàn zhì

hoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế

Cụm từ
寰螽
huán zhōng

con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus)

Cụm từ
环住
huán zhù

ôm chặt

Cụm từ