Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mời tiệc đáp lại
đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm)
huyện Huan ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng
ảo giác
chuyển mạch (điện)
nhang vòng
(văn học) trở về quê hương
(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính…
cười vui vẻ; cười sảng khoái
thay bằng cái mới; nâng cấp
yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng
phấn khởi
đánh thức ai đó; khuấy động
hình vòng; (toán) hình vành khuyên
án treo; quản chế
đường vành đai
cấu trúc vòng
đường vòng; mạch
hố va chạm; núi hình vòng
phấn khởi; vui mừng quá đỗi
gấu mèo (Procyon lotor)
Biệt thự Sơn trang Hoàn Tú ở Tô Châu, Giang Tô
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
rửa sạch oan khuất
mọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa
tiệc mừng; lễ kỷ niệm
nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
epoxy resin (hóa học)