Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bệnh vàng da
bệnh vàng da
phi lý; lố bịch; nực cười
lắc; lắc lư; rung lắc
nực cười; không thể tin được; phi lý
hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
(thiên văn) hoàng đạo
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông
vội vã; bấn loạn
vàng óng; vàng rực
hoàng đế; LT:個|个[ge4]
đất hoang; đất chưa canh tác
Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
xem 茼蒿[tong2 hao1]
quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
đung đưa; lắc lư
đậu nành
khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm
trả cái gì đó cho ai
quên (hết những gì đã học)
ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế
đổi chỗ; hoán đổi vị trí
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)