Kết quả tra từ “黑”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黑: đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)
黑龙江省: tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]
黑龙江河: sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)
黑龙江: tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]; sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa…
黑龌: không sạch; bẩn thỉu
黑黢黢: đen kịt; tối om
黑麦: lúa mạch đen (Secale cereale)
黑鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)
黑鹰: trực thăng Black Hawk
黑鹇: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)
黑鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)
黑鸢: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)
黑鳗: lươn vây ngắn (Anguilla australis)
黑鲩: cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
黑魖魖: đen như mực; tối
黑魆魆: mờ mịt; tối; âm u; đen
黑鬼: quỷ đen (thuật ngữ miệt thị người da đen hoặc người châu Phi)
黑发: tóc đen
黑体辐射: bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)
黑体字: chữ in đậm; phông chữ in đậm
黑体: in đậm (phông chữ)
黑骨胧东: biến thể của 黑咕隆咚[hei1 gu5 long1 dong1]
黑马: ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
黑飞: bay bất hợp pháp (của máy bay, drone, v.v.)
黑额凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)
黑额树鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)
黑额山噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)
黑额伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)
黑颈鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger)
黑颈䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim le hôi cổ đen (Podiceps nigricollis)
黑颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)
黑颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét cổ đen (Turdus atrogularis)
黑颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Mrs. Hume (Syrmaticus humiae)
黑头黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh mũ đen (Oriolus xanthornus)
黑头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đầu đen (Pycnonotus atriceps)
黑头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu đen (Emberiza melanocephala)
黑头䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Trung Quốc (Sitta villosa)
黑头金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh vàng đầu đen (Chloris ambigua)
黑头角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi sừng tây (Tragopan melanocephalus)
黑头蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ to Nhật Bản (Eophona personata)
黑头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng xám (Stachyris nigriceps)
黑头白鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đầu đen (Threskiornis melanocephalus)
黑头奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu đen (Heterophasia capistrata)
黑头噪鸦: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)
黑颏穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)
黑颏果鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)
黑领椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
黑领噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu ngực lớn (Garrulax pectoralis)
黑顶麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ sa mạc (Passer ammodendri)
黑顶蛙口鸱: (loài chim ở Trung Quốc) chim miệng ếch Hodgson (Batrachostomus hodgsoni)
黑顶奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
黑顶噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười mặt đen (Trochalopteron affine)
黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng biển (Branta bernicla)
黑陶: đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
黑长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi mikado (Syrmaticus mikado)
黑钱: tiền bẩn
黑醋栗: quả lý chua đen
黑道家族: The Sopranos (loạt phim truyền hình Mỹ)
黑道: con đường đen; cách thức tội phạm; thế giới ngầm; xem thêm 白道[bai2 dao4]
黑轮: oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ