Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鳞”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
lín

vảy (của cá)

Từ vựng
鳞伤
lín shāng

vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua

Cụm từ
鳞片
lín piàn

vảy (của cá, bò sát, v.v.)

Cụm từ
鳞状
lín zhuàng

có vảy; dạng vảy

Cụm từ
鳞甲
lín jiǎ

vảy; tấm giáp

Cụm từ
鳞翅
lín chì

cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞茎
lín jīng

thân rễ, củ

Cụm từ
鳞翅目
lín chì mù

bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞头树莺
lín tóu shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)

Cụm từ
鳞次栉比
lín cì zhì bǐ

hàng loạt san sát

Cụm từ
鳞胸鹪鹛
lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

Cụm từ
鳞状细胞癌
lín zhuàng xì bāo ái

ung thư tế bào vảy

Cụm từ
鳞喉绿啄木鸟
lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)

Cụm từ
鳞腹绿啄木鸟
lín fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

Cụm từ
鱼鳞
yú lín

vảy cá

Cụm từ
一鳞半爪
yī lín bàn zhǎo

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
东鳞西爪
dōng lín xī zhǎo

nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Thành ngữ
遍体鳞伤
biàn tǐ lín shāng

bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm

Cụm từ
小鳞胸鹪鹛
xiǎo lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)

Cụm từ
大鳞大马哈鱼
dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]

Cụm từ
大鳞大麻哈鱼
dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua; cá hồi Chinook

Cụm từ