Kết quả tra từ “颐”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颐: (văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
颐养天年: nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
颐养: bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường
颐指风使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
颐指气使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
颐指: ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt
颐性养寿: chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
颐和园: Di Hòa Viên ở Bắc Kinh
解颐: mỉm cười; cười
程颐: Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
朵颐: (văn học) nhai nhóp nhép
大快朵颐: (thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
夥颐: (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
周敦颐: Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
伙颐: biến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]