Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颐”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

颐: (văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ

Từ vựng
颐养天年yí yǎng tiān nián

颐养天年: nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già

Thành ngữ
颐养yí yǎng

颐养: bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường

Cụm từ
颐指风使yí zhǐ fēng shǐ

颐指风使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
颐指气使yí zhǐ qì shǐ

颐指气使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
颐指yí zhǐ

颐指: ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt

Cụm từ
颐性养寿yí xìng yǎng shòu

颐性养寿: chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
颐和园Yí hé yuán

颐和园: Di Hòa Viên ở Bắc Kinh

Cụm từ
解颐jiě yí

解颐: mỉm cười; cười

Cụm từ
程颐Chéng Yí

程颐: Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
朵颐duǒ yí

朵颐: (văn học) nhai nhóp nhép

Cụm từ
大快朵颐dà kuài - duǒ yí

大快朵颐: (thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)

Thành ngữ
夥颐huǒ yí

夥颐: (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)

Cụm từ
周敦颐Zhōu Dūn yí

周敦颐: Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
伙颐huǒ yí

伙颐: biến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]

Cụm từ