Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “韦”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wéi

韦: da mềm

Từ vựng
韦驮菩萨Wéi tuó Pú sà

韦驮菩萨: Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân

Cụm từ
韦达Wéi dá

韦达: François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại

Cụm từ
韦编三绝wéi biān sān jué

韦编三绝: nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần; nghĩa bóng: học tập chăm chỉ

Cụm từ
韦科Wéi kē

韦科: Waco

Cụm từ
韦瓦第Wéi wǎ dì

韦瓦第: Vivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
韦尔瓦Wéi ěr wǎ

韦尔瓦: Huelva, Tây Ban Nha

Cụm từ
韦尔弗雷兹Wéi ěr fú léi zī

韦尔弗雷兹: (George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)

Cụm từ
韦氏鹟莺Wéi shì wēng yīng

韦氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)

Cụm từ
韦氏拼法Wéi shì pīn fǎ

韦氏拼法: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
韦格纳Wéi gé nà

韦格纳: Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa; cũng viết 魏格納|魏格纳

Cụm từ
韦斯卡Wéi sī kǎ

韦斯卡: Uesca hoặc Huesca, Tây Ban Nha

Cụm từ
韦应物Wéi Yìng wù

韦应物: Wei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
韦慕庭Wéi Mù tíng

韦慕庭: Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia

Cụm từ
韦德Wéi dé

韦德: Wade (tên); Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥瑪|威妥玛[Wei1 Tuo3 ma3]

Cụm từ
韦利Wéi lì

韦利: Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh

Cụm từ
韦伯wéi bó

韦伯: weber (đơn vị từ thông, Wb)

Cụm từ
麦克斯韦Mài kè sī wéi

麦克斯韦: Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và…

Cụm từ
阿昔洛韦ā xī luò wéi

阿昔洛韦: aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus

Cụm từ
莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mò

莫哈韦沙漠: Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

Cụm từ
瑞德西韦ruì dé xī wéi

瑞德西韦: remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)

Cụm từ
热尔韦Rè ěr wéi

热尔韦: Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp

Cụm từ
津巴布韦Jīn bā bù wéi

津巴布韦: Zimbabwe

Cụm từ
比亚韦斯托克Bǐ yà wéi sī tuō kè

比亚韦斯托克: Białystok, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
梅里亚姆·韦伯斯特Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tè

梅里亚姆·韦伯斯特: Merriam-Webster (từ điển)

Cụm từ
梅德韦杰夫Méi dé wéi jié fū

梅德韦杰夫: Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008

Cụm từ
查韦斯Chá wéi sī

查韦斯: Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
布衣韦带bù yī wéi dài

布衣韦带: áo vải gai và đai da; ăn mặc nghèo nàn

Cụm từ
室韦Shì wéi

室韦: bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường

Cụm từ
塞韦里诺Sài wéi lǐ nuò

塞韦里诺: (Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

Cụm từ
基拉韦厄Jī lā wéi è

基拉韦厄: Kilauea, Hawaii, núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới

Cụm từ
吕不韦Lǚ Bù wéi

吕不韦: Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là…

Cụm từ