瑞德西韦
remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)
remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
›瑞幸咖啡Ruì xìng Kā fēiLuckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập ở Bắc Kinh năm 2017
›瑞昌Ruì chāngRuichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›瑞安市Ruì ān shìThành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›瑞昌市Ruì chāng shìThành phố cấp huyện Ruichang, Cửu Giang 九江, Giang Tây
›瑞安Ruì ānThành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›瑞朗Ruì lǎngFranc Thụy Sĩ
›瑞士军刀Ruì shì jūn dāodao đa năng Thụy Sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.