Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “靡”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

靡: xa hoa; theo kịp mốt; không

Từ vựng
靡靡之音mǐ mǐ zhī yīn

靡靡之音: âm nhạc đồi trụy

Cụm từ
靡费mí fèi

靡费: lãng phí; phung phí

Cụm từ
靡烂mí làn

靡烂: thối rữa; mục nát

Cụm từ
靡有孑遗mǐ yǒu jié yí

靡有孑遗: chết sạch, không còn ai sống sót

Cụm từ
靡不有初,鲜克有终mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

靡不有初,鲜克有终: hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Thành ngữ
风靡一时fēng mǐ yī shí

风靡一时: thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风靡fēng mǐ

风靡: thời trang; phổ biến

Cụm từ
颓靡tuí mǐ

颓靡: (văn học) suy sụp

Cụm từ
夸多斗靡kuā duō dòu mǐ

夸多斗靡: (thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Thành ngữ
萎靡不振wěi mǐ bù zhèn

萎靡不振: ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản

Thành ngữ
萎靡wěi mǐ

萎靡: ủ rũ; suy sụp

Cụm từ
华靡huá mí

华靡: xa hoa; phồn hoa

Cụm từ
绮靡qǐ mǐ

绮靡: đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
淫靡yín mǐ

淫靡: phung phí; hoa mỹ quá mức; (nhạc) dâm ô; suy đồi

Cụm từ
披靡pī mǐ

披靡: bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Cụm từ
所向披靡suǒ xiàng pī mǐ

所向披靡: (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch

Thành ngữ
委靡不振wěi mǐ bù zhèn

委靡不振: biến thể của 萎靡不振[wei3 mi3 bu4 zhen4]

Cụm từ
委靡wěi mǐ

委靡: chán nản; suy sụp

Cụm từ
奢靡shē mí

奢靡: xa xỉ

Cụm từ
侈靡chǐ mí

侈靡: lãng phí; xa hoa

Cụm từ