Kết quả tra từ “陵”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
陵: gò; mộ; đồi; núi
陵县: huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
陵水黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
陵水县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
陵水: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
陵川县: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
陵川: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
陵寝: lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
陵夷: suy thoái; suy tàn; sa sút; cũng viết là 凌夷
陵墓: mộ; lăng mộ
陵园: nghĩa trang; công viên lăng mộ
龙陵县: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
龙陵: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
黄陵: lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
高陵县: huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
高陵: huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
零陵区: quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam
零陵: quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam
闯王陵: lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]
铜陵市: Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy
金陵大学: Đại học Nam Kinh
金陵: tên trước thời Hán của Nam Kinh; tên địa danh phổ biến
醴陵市: thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
醴陵: Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
鄢陵县: huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
鄢陵: huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
违强陵弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
谒陵: viếng lăng
西陵峡: Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
西陵区: khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
西陵: khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
兰陵县: Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
兰陵笑笑生: Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2]
兰陵: Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
茶陵县: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
茶陵: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
舜帝陵: một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành…
竟陵: Jingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc
秦陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)
秦始皇陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An
烈士陵: gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng
炎陵县: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
炎陵: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
炎帝陵: Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam
涪陵区: Fuling, một quận ở trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
涪陵: Fuling, một quận ở trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
海陵区: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
海陵: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
泰姬陵: Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)
泰姬玛哈陵: Taj Mahal; viết tắt cho 泰姬陵[Tai4 ji1 ling2]
沅陵县: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
沅陵: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
江陵县: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
江陵: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
武陵源: khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
武陵区: quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
武陵: quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
乐陵市: Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông