Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “酥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng

bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Từ vựng
酥松
sū sōng

lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)

Cụm từ
酥油
sū yóu

Cụm từ
酥脆
sū cuì

giòn (của thực phẩm)

Cụm từ
酥软
sū ruǎn

yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn; mềm đi

Cụm từ
酥酪
sū lào

sữa chua; phô mai tươi

Cụm từ
酥麻
sū má

mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
酥油花
sū yóu huā

tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)

Cụm từ
酥油茶
sū yóu chá

trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
酥松油脂
sū sōng yóu zhī

chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
奶酥
nǎi sū

bánh quy bơ; bánh mì bơ

Cụm từ
耶酥
Yē sū

biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]

Cụm từ
香酥
xiāng sū

chiên giòn

Cụm từ
凤梨酥
fèng lí sū

bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Cụm từ
咸酥鸡
xián sū jī

món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan

Cụm từ
牛脷酥
niú lì sū

bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò

Cụm từ
耶酥会
Yē sū huì

Dòng Chúa Giê-su; Tu hội Tên

Cụm từ
蛋奶酥
dàn nǎi sū

món soufflé

Cụm từ
蝴蝶酥
hú dié sū

bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
耶酥会士
Yē sū huì shì

một tu sĩ Dòng Tên

Cụm từ