Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “酥”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

酥: bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Từ vựng
酥麻sū má

酥麻: mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
酥松油脂sū sōng yóu zhī

酥松油脂: chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
酥松sū sōng

酥松: lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)

Cụm từ
酥酪sū lào

酥酪: sữa chua; phô mai tươi

Cụm từ
酥软sū ruǎn

酥软: yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn; mềm đi

Cụm từ
酥脆sū cuì

酥脆: giòn (của thực phẩm)

Cụm từ
酥油茶sū yóu chá

酥油茶: trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
酥油花sū yóu huā

酥油花: tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)

Cụm từ
酥油sū yóu

酥油:

Cụm từ
咸酥鸡xián sū jī

咸酥鸡: món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan

Cụm từ
凤梨酥fèng lí sū

凤梨酥: bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Cụm từ
香酥xiāng sū

香酥: chiên giòn

Cụm từ
蝴蝶酥hú dié sū

蝴蝶酥: bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蛋奶酥dàn nǎi sū

蛋奶酥: món soufflé

Cụm từ
耶酥会士Yē sū huì shì

耶酥会士: một tu sĩ Dòng Tên

Cụm từ
耶酥会Yē sū huì

耶酥会: Dòng Chúa Giê-su; Tu hội Tên

Cụm từ
耶酥Yē sū

耶酥: biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]

Cụm từ
牛脷酥niú lì sū

牛脷酥: bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò

Cụm từ
奶酥nǎi sū

奶酥: bánh quy bơ; bánh mì bơ

Cụm từ