Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “遭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
zāo

gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

Từ vựng
遭到
zāo dào

bị; chịu (điều không may)

Cụm từ
遭受
zāo shòu

chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)

Cụm từ
遭拒
zāo jù

bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin

Cụm từ
遭殃
zāo yāng

chịu tai ương

Cụm từ
遭瘟
zāo wēn

chịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!

Cụm từ
遭罪
zāo zuì

chịu khổ; chịu đựng

Cụm từ
遭逢
zāo féng

gặp phải (điều không hay)

Cụm từ
遭遇
zāo yù

gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)

Cụm từ
遭难
zāo nàn

gặp nạn

Cụm từ
遭遇战
zāo yù zhàn

(quân sự) chạm trán; đụng độ

Cụm từ
免遭
miǎn zāo

tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha

Cụm từ
周遭
zhōu zāo

xung quanh; gần đó

Cụm từ
屡遭
lǚ zāo

chịu đựng lặp đi lặp lại

Cụm từ
惨遭
cǎn zāo

chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

Cụm từ
屡遭不测
lǚ zāo bù cè

gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)

Thành ngữ
惨遭不幸
cǎn zāo bù xìng

gặp tai họa; chết thảm

Cụm từ
屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]

Cụm từ