Kết quả tra từ “遭”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遭: gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
遭难: gặp nạn
遭遇战: (quân sự) chạm trán; đụng độ
遭遇: gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
遭逢: gặp phải (điều không hay)
遭罪: chịu khổ; chịu đựng
遭瘟: chịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!
遭殃: chịu tai ương
遭拒: bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin
遭受: chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
遭到: bị; chịu (điều không may)
破屋又遭连夜雨: xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]
惨遭不幸: gặp tai họa; chết thảm
惨遭: chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)
屡遭不测: gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
屡遭: chịu đựng lặp đi lặp lại
屋漏更遭连夜雨: họa vô đơn chí (thành ngữ)
周遭: xung quanh; gần đó
免遭: tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha