Kết quả tra từ “遥”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遥: (hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
遥远: xa xôi; hẻo lánh
遥遥领先: dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
遥遥无期: mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
遥遥: xa xôi; xa xăm
遥观: nhìn vào phía xa
遥测: đo từ xa
遥望: nhìn vào phía xa
遥控车: xe điều khiển từ xa
遥控操作: vận hành từ xa
遥控器: điều khiển từ xa
遥控: quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
遥感: viễn thám
遥想: nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
遥不可及: không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh
逍遥自得: làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
逍遥自在: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
逍遥法外: không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ
逍遥: tự do và không bị ràng buộc
路遥知马力,日久见人心: đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
路途遥远: hành trình rất dài để đến đó
平遥县: huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
平遥: huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây