Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逊”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xùn

逊: thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ

Tiếng lóng xã hội
逊顺xùn shùn

逊顺: khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương

Cụm từ
逊色xùn sè

逊色: thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)

Cụm từ
逊尼派Xùn ní pài

逊尼派: giáo phái Sunni (của Hồi giáo)

Cụm từ
逊尼Xùn ní

逊尼: Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)

Cụm từ
逊克县Xùn kè xiàn

逊克县: huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
逊克Xùn kè

逊克: huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
逊位xùn wèi

逊位: thoái vị; từ chức

Cụm từ
麦迪逊花园广场Mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

麦迪逊花园广场: Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊广场花园Mài dí xùn Guǎng chǎng Huā yuán

麦迪逊广场花园: Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊Mài dí xùn

麦迪逊: Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin

Cụm từ
马礼逊Mǎ lǐ xùn

马礼逊: Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc

Cụm từ
随波逊流suí bō xùn liú

随波逊流: trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Thành ngữ
阿马逊Ā mǎ xùn

阿马逊: Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]

Cụm từ
迈克尔·杰克逊Mài kè ěr · Jié kè xùn

迈克尔·杰克逊: Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ

Cụm từ
谦逊qiān xùn

谦逊: khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn

Cụm từ
萨克逊Sà kè xùn

萨克逊: người Saxon

Cụm từ
艾奇逊Ài qí xùn

艾奇逊: Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ

Cụm từ
罗宾逊Luó bīn xùn

罗宾逊: Robinson (tên gọi)

Cụm từ
罗伯逊Luó bó xùn

罗伯逊: Robertson (tên)

Cụm từ
纳尔逊Nà ěr xùn

纳尔逊: Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh

Cụm từ
约翰逊Yuē hàn xùn

约翰逊: Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
盎格鲁萨克逊Àng gé lǔ Sà kè xùn

盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon

Cụm từ
盎格鲁撒克逊Àng gé lǔ Sā kè xùn

盎格鲁撒克逊: người Anglo-Saxon

Cụm từ
汤姆逊Tāng mǔ xùn

汤姆逊: Thomson (tên)

Cụm từ
毫无逊色háo wú xùn sè

毫无逊色: không hề thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
毫不逊色háo bù xùn sè

毫不逊色: không hề thua kém

Cụm từ
桀骜不逊jié ào bù xùn

桀骜不逊: xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]

Cụm từ
撒克逊人Sā kè xùn rén

撒克逊人: người Saxon

Cụm từ
撒克逊Sā kè xùn

撒克逊: người Saxon

Cụm từ
托克逊县Tuō kè xùn xiàn

托克逊县: huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克逊Tuō kè xùn

托克逊: huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
尼尔逊Ní ěr xùn

尼尔逊: Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc

Cụm từ
威尔逊Wēi ěr xùn

威尔逊: Wilson (tên gọi)

Cụm từ
塞缪尔·约翰逊Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

塞缪尔·约翰逊: Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ
哈德逊河Hā dé xùn Hé

哈德逊河: Sông Hudson, bang New York, Mỹ

Cụm từ
出言不逊chū yán bù xùn

出言不逊: nói năng thô lỗ

Cụm từ
杰斐逊城Jié fěi xùn chéng

杰斐逊城: Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri

Cụm từ
杰弗逊Jié fú xùn

杰弗逊: Jefferson; thủ phủ của Missouri

Cụm từ
杰克逊Jié kè xùn

杰克逊: Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi

Cụm từ
亨利·哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn

亨利·哈德逊: Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh

Cụm từ
亚马逊河Yà mǎ xùn Hé

亚马逊河: sông Amazon

Cụm từ
亚马逊Yà mǎ xùn

亚马逊: Amazon

Cụm từ
不逊bù xùn

不逊: thô lỗ; xấc xược

Cụm từ