Kết quả tra từ “逊”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逊: thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ
逊顺: khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương
逊色: thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)
逊尼派: giáo phái Sunni (của Hồi giáo)
逊尼: Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)
逊克县: huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
逊克: huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
逊位: thoái vị; từ chức
麦迪逊花园广场: Madison Square Garden
麦迪逊广场花园: Madison Square Garden
麦迪逊: Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin
马礼逊: Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc
随波逊流: trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
阿马逊: Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
迈克尔·杰克逊: Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ
谦逊: khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn
萨克逊: người Saxon
艾奇逊: Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
罗宾逊: Robinson (tên gọi)
罗伯逊: Robertson (tên)
纳尔逊: Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh
约翰逊: Johnson hoặc Johnston (tên)
盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon
盎格鲁撒克逊: người Anglo-Saxon
汤姆逊: Thomson (tên)
毫无逊色: không hề thua kém (thành ngữ)
毫不逊色: không hề thua kém
桀骜不逊: xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
撒克逊人: người Saxon
撒克逊: người Saxon
托克逊县: huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
托克逊: huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
尼尔逊: Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
威尔逊: Wilson (tên gọi)
塞缪尔·约翰逊: Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh
哈德逊河: Sông Hudson, bang New York, Mỹ
出言不逊: nói năng thô lỗ
杰斐逊城: Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri
杰弗逊: Jefferson; thủ phủ của Missouri
杰克逊: Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
亨利·哈德逊: Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh
亚马逊河: sông Amazon
亚马逊: Amazon
不逊: thô lỗ; xấc xược