Kết quả cho “逊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ
thoái vị; từ chức
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)
thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)
khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
giáo phái Sunni (của Hồi giáo)
thô lỗ; xấc xược
khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn
Amazon
Wilson (tên gọi)
Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
người Saxon
Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
Jefferson; thủ phủ của Missouri
Thomson (tên)
Johnson hoặc Johnston (tên)
Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh
Robertson (tên)
Robinson (tên gọi)
Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
người Saxon