Kết quả tra từ “连续”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连续: liên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
连续体: thể liên tục
连续集: phim truyền hình dài tập
连续变调: biến điệu liên tục
连续译码阶段: giai đoạn giải mã tuần tự
连续统假设: (toán học) giả thuyết liên tục
连续监视: giám sát liên tục
连续犯: tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt
连续性: tính liên tục
连续剧: phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần
连续函数: hàm số liên tục
连续介质力学: cơ học môi trường liên tục; cơ học chất lỏng
连续不断: liên tục; không ngừng
莫霍洛维奇不连续面: Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]
绝对连续: liên tục tuyệt đối (toán)
不连续面: mặt không liên tục
不连续: không liên tục; rời rạc