Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迈”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mài

迈: bước; mở bước

Từ vựng
迈阿密Mài ā mì

迈阿密: Miami (Florida)

Cụm từ
迈进mài jìn

迈进: bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới

Cụm từ
迈赫迪军Mài hè dí jūn

迈赫迪军: đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Cụm từ
迈赫迪Mài hè dí

迈赫迪: Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Cụm từ
迈步mài bù

迈步: bước một bước; bước về phía trước

Cụm từ
迈杜古里Mài dù gǔ lǐ

迈杜古里: Maiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria

Cụm từ
迈巴赫Mài bā hè

迈巴赫: Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

Cụm từ
迈向mài xiàng

迈向: tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến

Cụm từ
迈出mài chū

迈出: bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)

Cụm từ
迈凯轮Mài kǎi lún

迈凯轮: McLaren; MacLaren

Cụm từ
迈凯伊Mài kǎi yī

迈凯伊: McKay hoặc Mackay (tên)

Cụm từ
迈克尔·乔丹Mài kè ěr · Qiáo dān

迈克尔·乔丹: Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
迈克尔·克莱顿Mài kè ěr · Kè lái dùn

迈克尔·克莱顿: Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura

Cụm từ
迈克尔·杰克逊Mài kè ěr · Jié kè xùn

迈克尔·杰克逊: Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ

Cụm từ
迈克尔Mài kè ěr

迈克尔: Michael (tên)

Cụm từ
魏德迈Wèi dé mài

魏德迈: Wedemeyer (tên gọi); Albert Coady Wedemeyer (1897-1989), chỉ huy Lục quân Hoa Kỳ

Cụm từ
高迈gāo mài

高迈: sôi nổi; nổi bật; cao tuổi

Cụm từ
陈其迈Chén Qí mài

陈其迈: Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
豪迈háo mài

豪迈: táo bạo; cởi mở; anh hùng

Cụm từ
衰迈shuāi mài

衰迈: già yếu; suy nhược

Cụm từ
艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā dé

艾哈迈达巴德: Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

艾哈迈迪内贾德: Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
艾哈迈德Ài hǎ mài dé

艾哈迈德: Ahmed (tên)

Cụm từ
老迈lǎo mài

老迈: già; lẩm cẩm

Cụm từ
管住嘴迈开腿guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

管住嘴迈开腿: ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)

Tục ngữ / châm ngôn
澄迈县Chéng mài xiàn

澄迈县: huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄迈Chéng mài

澄迈: huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
清迈Qīng Mài

清迈: Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Cụm từ
年迈nián mài

年迈: già; cao tuổi

Cụm từ
伊思迈尔Yī sī mài ěr

伊思迈尔: Ismail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524

Cụm từ