Kết quả tra từ “赋”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赋: bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho
赋闲: ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp; bị sa thải; đang nghỉ phép
赋诗: làm thơ; sáng tác thơ
赋与: biến thể của 賦予|赋予[fu4 yu3]
赋能: (từ mới khoảng 2019) trao quyền; kích hoạt; tăng cường
赋税: thuế
赋格曲: bài fuga (từ mượn)
赋形剂: (dược) chất dẫn; chất phụ liệu
赋值: (tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị
赋予: giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng; ban cho
贡赋: cống nạp
财赋: thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu
蠲赋: miễn thuế
禀赋: năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
税赋: nghĩa vụ thuế
秉赋: biến thể của 稟賦|禀赋[bing3 fu4]
田赋: thuế đất
天赋异禀: tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
天赋: tài năng; quyền năng bẩm sinh
哀江南赋: "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝