Kết quả cho “计算机”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
máy tính
đồ họa máy tính
hoạt hình máy tính
máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
ngành công nghiệp máy tính
chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế)
mô phỏng máy tính
mô phỏng máy tính
phép ẩn dụ máy tính
khoa học máy tính
nhà khoa học máy tính
thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
máy tính điện tử
siêu máy tính
máy tính xách tay
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]