Kết quả tra từ “计划”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
计划: kế hoạch; dự án; chương trình; lên kế hoạch; vạch ra; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
计划经济: kinh tế kế hoạch
计划目标: mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
计划生育: kế hoạch hóa gia đình
计划性报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
阿波罗计划: dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA
行动计划: kế hoạch hành động
联合国开发计划署: Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
救恩计划: kế hoạch cứu rỗi
按照计划: theo (kế) hoạch
太阳神计划: dự án Apollo
国家计划委员会: Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước…
国家发展计划委员会: Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm…
商业计划: kế hoạch kinh doanh
古腾堡计划: Dự án Gutenberg
具体计划: kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
共享计划: dự án chung; hợp tác
人类基因组计划: Dự án Bộ gen Người
五年计划: Kế hoạch Năm Năm