Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “誓”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

誓: lời thề; lời hứa; thề; cam kết

Từ vựng
誓词shì cí

誓词: lời thề; cam kết

Cụm từ
誓言shì yán

誓言: cam kết; hứa; lời thề; lời nguyền

Cụm từ
誓绝shì jué

誓绝: thề từ bỏ; thề đoạn tuyệt

Cụm từ
誓约shì yuē

誓约: lời thề; lời hứa; lời cam kết; lời hứa hẹn

Cụm từ
誓死不降shì sǐ bù xiáng

誓死不降: thề chiến đấu đến chết

Cụm từ
誓死不从shì sǐ bù cóng

誓死不从: thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)

Thành ngữ
誓死shì sǐ

誓死: thề hy sinh tính mạng

Cụm từ
誓师shì shī

誓师: thề trước quân lính

Cụm từ
誓不反悔shì bù fǎn huǐ

誓不反悔: thề không nuốt lời

Cụm từ
誓不两立shì bù liǎng lì

誓不两立: hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
起誓qǐ shì

起誓: thề; thề một lời thề

Cụm từ
赌咒发誓dǔ zhòu fā shì

赌咒发誓: thề thốt

Cụm từ
语言誓约yǔ yán shì yuē

语言誓约: cam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)

Cụm từ
盟誓méng shì

盟誓: lời thề liên minh

Cụm từ
盟山誓海méng shān shì hǎi

盟山誓海: thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu; thề trước tất cả các thần linh

Thành ngữ
发誓fā shì

发誓: thề; nguyện; thề thốt

Cụm từ
海誓山盟hǎi shì shān méng

海誓山盟: thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần

Thành ngữ
效忠誓词xiào zhōng shì cí

效忠誓词: lời thề trung thành

Cụm từ
恶誓è shì

恶誓: lời thề độc

Cụm từ
山盟海誓shān méng hǎi shì

山盟海誓: thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần

Thành ngữ
宣誓证言xuān shì zhèng yán

宣誓证言: lời khai tuyên thệ

Cụm từ
宣誓书xuān shì shū

宣誓书: bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓就职xuān shì jiù zhí

宣誓就职: tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓供词证明xuān shì gòng cí zhèng míng

宣誓供词证明: (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai

Cụm từ
宣誓xuān shì

宣誓: tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

Cụm từ
信誓旦旦xìn shì dàn dàn

信誓旦旦: thề nguyền trang trọng

Cụm từ
作誓zuò shì

作誓: thề nguyện

Cụm từ