Kết quả tra từ “蜗”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜗: ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]
蜗行牛步: nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm
蜗行: tiến triển chậm như sên
蜗蜒: ốc sên
蜗窗: cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
蜗牛: ốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]
蜗杆副: cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng
蜗杆: trục vít (cơ khí)
蜗旋: xoắn ốc
蜗庐: căn nhà khiêm tốn
蜗居: nhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)
蚁斗蜗争: nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
耳蜗: ốc tai
无壳蜗牛: bóng, người không thể mua nổi nhà
人工耳蜗: cấy ốc tai