Kết quả cho “蜗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]
nhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)
căn nhà khiêm tốn
xoắn ốc
trục vít (cơ khí)
ốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]
cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
ốc sên
tiến triển chậm như sên
cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng
nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm
ốc tai
cấy ốc tai
bóng, người không thể mua nổi nhà
nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt