蜗杆副 là gì?
蜗杆副 [wō gǎn fù] có nghĩa là cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng.
Nghĩa của từ 蜗杆副 trong tiếng Việt
- cặp bánh răng trục vít
- truyền động trục vít
- trục vít và bánh răng
Cách đọc và ghi nhớ 蜗杆副
蜗杆副 được đọc là wō gǎn fù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .