Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

蜗 là gì?

[wō] có nghĩa là ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蜗 trong tiếng Việt

  1. ốc sên
  2. phát âm ở Đài Loan [gua1]
  3. xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]

Cách đọc và ghi nhớ 蜗

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan