蜗窗 là gì?
蜗窗 [wō chuāng] có nghĩa là cửa sổ ốc tai (trong tai giữa).
Nghĩa của từ 蜗窗 trong tiếng Việt
cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
Cách đọc và ghi nhớ 蜗窗
蜗窗 được đọc là wō chuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .