Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蚕”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cán

蚕: con tằm

Từ vựng
蚕食鲸吞cán shí jīng tūn

蚕食鲸吞: nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
蚕食cán shí

蚕食: (nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần

Cụm từ
蚕农cán nóng

蚕农: người nuôi tằm

Cụm từ
蚕豆症cán dòu zhèng

蚕豆症: thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)

Cụm từ
蚕豆cán dòu

蚕豆: đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm

Cụm từ
蚕蚁cán yǐ

蚕蚁: tằm mới nở

Cụm từ
蚕蛾cán é

蚕蛾: ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)

Cụm từ
蚕蛹cán yǒng

蚕蛹: nhộng tằm; ấu trùng tằm

Cụm từ
蚕薄cán bó

蚕薄: biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]

Cụm từ
蚕蔟cán cù

蚕蔟: bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén

Cụm từ
蚕菜cán cài

蚕菜: rau mồng tơi (Basella alba)

Cụm từ
蚕茧纸cán jiǎn zhǐ

蚕茧纸: giấy làm từ kén tằm

Cụm từ
蚕茧cán jiǎn

蚕茧: kén tằm

Cụm từ
蚕丝cán sī

蚕丝: lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)

Cụm từ
蚕纸cán zhǐ

蚕纸: giấy mà tằm đẻ trứng lên

Cụm từ
蚕箔cán bó

蚕箔: khay tre nuôi tằm

Cụm từ
蚕种cán zhǒng

蚕种: trứng tằm

Cụm từ
蚕眠cán mián

蚕眠: giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Cụm từ
蚕沙cán shā

蚕沙: phân tằm (chất thải)

Cụm từ
蚕山cán shān

蚕山: xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

Cụm từ
蚕宝宝cán bǎo bǎo

蚕宝宝: con tằm

Cụm từ
蚕子cán zǐ

蚕子: trứng tằm

Cụm từ
蚕丛Cán Cóng

蚕丛: Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm

Cụm từ
养蚕业yǎng cán yè

养蚕业: ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
养蚕yǎng cán

养蚕: nuôi tằm

Cụm từ
草石蚕cǎo shí cán

草石蚕: củ đậu đất; Stachys sieboldii

Cụm từ
卧蚕wò cán

卧蚕: bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)

Cụm từ
白僵蚕bái jiāng cán

白僵蚕: ấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương

Cụm từ
沙蚕shā cán

沙蚕: chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng

Cụm từ
桑蚕sāng cán

桑蚕: con tằm

Cụm từ
柘蚕zhè cán

柘蚕: tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
春蚕Chūn cán

春蚕: Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾[Mao2 Dun4]

Cụm từ
家蚕jiā cán

家蚕: con tằm (Bombyx mori)

Cụm từ