Kết quả tra từ “葱”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
葱: hành lá; hành xanh
葱黄: xanh vàng
葱郁: xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
葱头: hành tây; hành tây tròn kiểu Tây
葱茏: xanh tươi và um tùm
葱葱: xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
葱花: hành lá băm
葱翠: xanh tươi mát
葱绿: xanh tươi
葱油饼: bánh hành chiên
葱抓饼: bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
葱岭: tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]
葱属: chi Allium
郁郁葱葱: xanh tươi và um tùm (thành ngữ)
青葱: hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì
金葱胶: keo nhũ
金葱粉: nhũ (chất liệu lấp lánh)
虾夷葱: hẹ
细香葱: hẹ
算哪根葱: mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?
洋葱圈: vòng hành tây
洋葱: hành tây (Allium cepa); hành củ
小葱: hành lá; hành xanh; LT:把[ba3]
大葱: tỏi tây; hành hoa
倒栽葱: ngã bổ nhào; (bóng) chịu thất bại thảm hại