Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “荫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
yìn

bóng mát

Từ vựng
荫凉
yìn liáng

mát mẻ và râm mát

Cụm từ
荫蔽
yìn bì

được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu; che phủ; bóng râm (của cây)

Cụm từ
嘉荫
Jiā yìn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
庇荫
bì yìn

che bóng (của cây cối, v.v.); che chở

Cụm từ
树荫
shù yīn

bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]

Cụm từ
槐荫
Huái yìn

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
绿荫
lǜ yìn

bóng râm (của cây)

Cụm từ
遮荫
zhē yīn

che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]

Cụm từ
嘉荫县
Jiā yìn xiàn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
张荫桓
Zhāng Yìn huán

Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
曾荫权
Zēng Yìn quán

Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
林荫路
lín yìn lù

xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林荫道
lín yìn dào

đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
槐荫区
Huái yìn qū

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
封妻荫子
fēng qī yìn zǐ

phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị

Cụm từ
林荫大道
lín yìn dà dào

xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ
绿树成荫
lǜ shù chéng yīn

(khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây

Cụm từ