Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荫”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìn

荫: bóng mát

Từ vựng
yìn

荫: biến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm

Từ vựng
荫蔽yìn bì

荫蔽: được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu; che phủ; bóng râm (của cây)

Cụm từ
荫凉yìn liáng

荫凉: mát mẻ và râm mát

Cụm từ
遮荫zhē yīn

遮荫: che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]

Cụm từ
绿荫lǜ yìn

绿荫: bóng râm (của cây)

Cụm từ
绿树成荫lǜ shù chéng yīn

绿树成荫: (khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây

Cụm từ
树荫shù yīn

树荫: bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]

Cụm từ
槐荫区Huái yìn qū

槐荫区: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
槐荫Huái yìn

槐荫: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
林荫道lín yìn dào

林荫道: đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
林荫路lín yìn lù

林荫路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林荫大道lín yìn dà dào

林荫大道: xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ
曾荫权Zēng Yìn quán

曾荫权: Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)

Cụm từ
张荫桓Zhāng Yìn huán

张荫桓: Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
庇荫bì yìn

庇荫: che bóng (của cây cối, v.v.); che chở

Cụm từ
封妻荫子fēng qī yìn zǐ

封妻荫子: phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị

Cụm từ
嘉荫县Jiā yìn xiàn

嘉荫县: huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
嘉荫Jiā yìn

嘉荫: huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ