Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “翅”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chì

翅: cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Từ vựng
chì

翅: biến thể của 翅[chi4]

Từ vựng
翅膀硬chì bǎng yìng

翅膀硬: (chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến…

Cụm từ
翅膀chì bǎng

翅膀: cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
翅汤chì tāng

翅汤: súp vi cá mập

Cụm từ
翅展chì zhǎn

翅展: sải cánh

Cụm từ
翅子chì zi

翅子: vây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
点翅朱雀diǎn chì zhū què

点翅朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)

Cụm từ
黑头金翅雀hēi tóu jīn chì què

黑头金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh vàng đầu đen (Chloris ambigua)

Cụm từ
黑翅鸢hēi chì yuān

黑翅鸢: (loài chim ở Trung Quốc) diều mốc cánh đen (Elanus caeruleus)

Cụm từ
黑翅雀鹎hēi chì què bēi

黑翅雀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vành khuyên thường (Aegithina tiphia)

Cụm từ
黑翅长脚鹬hēi chì cháng jiǎo yù

黑翅长脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)

Cụm từ
黑翅燕鸻hēi chì yàn héng

黑翅燕鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim giang sen cánh đen (Glareola nordmanni)

Cụm từ
鳞翅目lín chì mù

鳞翅目: bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞翅lín chì

鳞翅: cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì

鲲鹏展翅: nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Cụm từ
鱼翅瓜yú chì guā

鱼翅瓜: bí sợi (Cucurbita pepo)

Cụm từ
鱼翅汤yú chì tāng

鱼翅汤: súp vi cá mập

Cụm từ
鱼翅yú chì

鱼翅: vây cá mập

Cụm từ
高山金翅雀gāo shān jīn chì què

高山金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)

Cụm từ
高山短翅莺gāo shān duǎn chì yīng

高山短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi nâu đỏ (Locustella mandelli)

Cụm từ
鞘翅目qiào chì mù

鞘翅目: Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)

Cụm từ
鞘翅qiào chì

鞘翅: cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)

Cụm từ
鸡翅木jī chì mù

鸡翅木: gỗ wenge hoặc wengue (một loại gỗ)

Cụm từ
双翅目shuāng chì mù

双翅目: Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
隐翅虫yǐn chì chóng

隐翅虫: bọ cánh cụt

Cụm từ
镰翅鸡lián chì jī

镰翅鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

Cụm từ
锈额斑翅鹛xiù é bān chì méi

锈额斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)

Cụm từ
锈腹短翅鸫xiù fù duǎn chì dōng

锈腹短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)

Cụm từ
铜翅水雉tóng chì shuǐ zhì

铜翅水雉: (loài chim ở Trung Quốc) jacana cánh đồng (Metopidius indicus)

Cụm từ
钝翅苇莺dùn chì wěi yīng

钝翅苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)

Cụm từ
金翅雀jīn chì què

金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)

Cụm từ
金翅噪鹛jīn chì zào méi

金翅噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Assam (Trochalopteron chrysopterum)

Cụm từ
金翅jīn chì

金翅: chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
距翅麦鸡jù chì mài jī

距翅麦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)

Cụm từ
赤翅沙雀chì chì shā què

赤翅沙雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ cánh đỏ Âu Á (Rhodopechys sanguineus)

Cụm từ
褐翅鸦鹃hè chì yā juān

褐翅鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp lớn (Centropus sinensis)

Cụm từ
褐翅鸦雀hè chì yā què

褐翅鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt cánh nâu (Sinosuthora brunnea)

Cụm từ
褐翅雪雀hè chì xuě què

褐翅雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)

Cụm từ
褐翅燕鸥hè chì yàn ōu

褐翅燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Onychoprion anaethetus)

Cụm từ
褐翅叉尾海燕hè chì chā wěi hǎi yàn

褐翅叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) Hải yến bão đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

Cụm từ
蓝翅叶鹎lán chì yè bēi

蓝翅叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)

Cụm từ
蓝翅希鹛lán chì xī méi

蓝翅希鹛: (loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)

Cụm từ
蓝翅噪鹛lán chì zào méi

蓝翅噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)

Cụm từ
蓝翅八色鸫lán chì bā sè dōng

蓝翅八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

Cụm từ
蓝短翅鸫lán duǎn chì dōng

蓝短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt mày trắng (Brachypteryx montana)

Cụm từ
蓝大翅鸲lán dà chì qú

蓝大翅鸲: (loài chim ở Trung Quốc) grandala (Grandala coelicolor)

Cụm từ
台湾短翅莺Tái wān duǎn chì yīng

台湾短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi cánh ngắn Đài Loan (Locustella alishanensis)

Cụm từ
台湾斑翅鹛Tái wān bān chì méi

台湾斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) Mi vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

Cụm từ
膜翅目mó chì mù

膜翅目: bộ Cánh màng (bộ côn trùng bao gồm kiến và ong)

Cụm từ
美洲绿翅鸭Měi zhōu lǜ chì yā

美洲绿翅鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)

Cụm từ
缨翅目yīng chì mù

缨翅目: xem 薊馬|蓟马[ji4 ma3]

Cụm từ
绿翅鸭lǜ chì yā

绿翅鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)

Cụm từ
绿翅金鸠lǜ chì jīn jiū

绿翅金鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

Cụm từ
绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi

绿翅短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)

Cụm từ
紫翅椋鸟zǐ chì liáng niǎo

紫翅椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
纹头斑翅鹛wén tóu bān chì méi

纹头斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mai hoa yết hầu bạc (Actinodura nipalensis)

Cụm từ
纹胸斑翅鹛wén xiōng bān chì méi

纹胸斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)

Cụm từ
红额金翅雀hóng é jīn chì què

红额金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng châu Âu (Carduelis carduelis)

Cụm từ
红翅鵙鹛hóng chì jú méi

红翅鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) Chim bạc má Blyth (Pteruthius aeralatus)

Cụm từ