Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “翅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chì

cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Từ vựng
翅子
chì zi

vây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
翅展
chì zhǎn

sải cánh

Cụm từ
翅汤
chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
翅膀
chì bǎng

cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Cụm từ
无翅
wú chì

không cánh

Cụm từ
金翅
jīn chì

chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
鞘翅
qiào chì

cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)

Cụm từ
鱼翅
yú chì

vây cá mập

Cụm từ
鳞翅
lín chì

cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
双翅目
shuāng chì mù

Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
灰翅鸥
huī chì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

Cụm từ
灰翅鸫
huī chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cánh xám (Turdus boulboul)

Cụm từ
直翅目
zhí chì mù

bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)

Cụm từ
绿翅鸭
lǜ chì yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)

Cụm từ
缨翅目
yīng chì mù

xem 薊馬|蓟马[ji4 ma3]

Cụm từ
膜翅目
mó chì mù

bộ Cánh màng (bộ côn trùng bao gồm kiến và ong)

Cụm từ
金翅雀
jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)

Cụm từ
镰翅鸡
lián chì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

Cụm từ
隐翅虫
yǐn chì chóng

bọ cánh cụt

Cụm từ
鞘翅目
qiào chì mù

Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)

Cụm từ
鱼翅汤
yú chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
鱼翅瓜
yú chì guā

bí sợi (Cucurbita pepo)

Cụm từ