Kết quả cho “罢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(trợ từ ngữ khí, giống như 吧)
một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)
một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại
cách chức; bãi nhiệm
cách chức; từ chức
cuộc đình công; đình công
cuộc đình công của thương nhân
từ bỏ
cuộc đình công của giáo viên
ý tưởng bị bỏ
cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học
bãi nhiệm; cấm; bác bỏ
Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
bỏ (chủ đề, v.v.)
tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa
để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua
muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
cuộc đình công ngồi