Kết quả tra từ “罢”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罢: (trợ từ ngữ khí, giống như 吧)
罢黜百家,独尊儒术: Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
罢黜: bãi nhiệm; cấm; bác bỏ
罢论: ý tưởng bị bỏ
罢课: cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học
罢教: cuộc đình công của giáo viên
罢手: từ bỏ
罢市: cuộc đình công của thương nhân
罢工: cuộc đình công; đình công
罢官: cách chức; từ chức
罢免: cách chức; bãi nhiệm
罢休: từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại
罢了: một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)
罢了: một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
静坐罢工: cuộc đình công ngồi
海瑞罢官: Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
欲罢不能: muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
善罢甘休: để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua
作罢: bỏ (chủ đề, v.v.)
也罢: (lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
不提也罢: tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa