Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罢”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ba

罢: (trợ từ ngữ khí, giống như 吧)

Từ vựng
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

罢黜百家,独尊儒术: Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
罢黜bà chù

罢黜: bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
罢论bà lùn

罢论: ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
罢课bà kè

罢课: cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
罢教bà jiào

罢教: cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
罢手bà shǒu

罢手: từ bỏ

Cụm từ
罢市bà shì

罢市: cuộc đình công của thương nhân

Cụm từ
罢工bà gōng

罢工: cuộc đình công; đình công

Cụm từ
罢官bà guān

罢官: cách chức; từ chức

Cụm từ
罢免bà miǎn

罢免: cách chức; bãi nhiệm

Cụm từ
罢休bà xiū

罢休: từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
罢了bà liǎo

罢了: một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cụm từ
罢了bà le

罢了: một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)

Cụm từ
静坐罢工jìng zuò bà gōng

静坐罢工: cuộc đình công ngồi

Cụm từ
海瑞罢官Hǎi Ruì bà guān

海瑞罢官: Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗

Cụm từ
欲罢不能yù bà bù néng

欲罢不能: muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục

Thành ngữ
善罢甘休shàn bà gān xiū

善罢甘休: để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua

Cụm từ
作罢zuò bà

作罢: bỏ (chủ đề, v.v.)

Cụm từ
也罢yě bà

也罢: (lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
不提也罢bù tí yě bà

不提也罢: tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa

Cụm từ