Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “罢”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
ba

(trợ từ ngữ khí, giống như 吧)

Từ vựng
罢了
bà liǎo

một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cụm từ
罢了
bà le

một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)

Cụm từ
罢休
bà xiū

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
罢免
bà miǎn

cách chức; bãi nhiệm

Cụm từ
罢官
bà guān

cách chức; từ chức

Cụm từ
罢工
bà gōng

cuộc đình công; đình công

Cụm từ
罢市
bà shì

cuộc đình công của thương nhân

Cụm từ
罢手
bà shǒu

từ bỏ

Cụm từ
罢教
bà jiào

cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
罢论
bà lùn

ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
罢课
bà kè

cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
罢黜
bà chù

bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
也罢
yě bà

(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
作罢
zuò bà

bỏ (chủ đề, v.v.)

Cụm từ
不提也罢
bù tí yě bà

tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa

Cụm từ
善罢甘休
shàn bà gān xiū

để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua

Cụm từ
欲罢不能
yù bà bù néng

muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục

Thành ngữ
海瑞罢官
Hǎi Ruì bà guān

Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗

Cụm từ
静坐罢工
jìng zuò bà gōng

cuộc đình công ngồi

Cụm từ