Kết quả tra từ “绞”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绞: vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
绞车: tời; quay tời
绞脑汁: vắt óc suy nghĩ
绞股蓝: giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
绞肉机: máy xay thịt
绞肉: thịt xay
绞缢: bị treo cổ; tự treo cổ
绞索: thòng lọng để treo cổ tội phạm
绞盘: tời kéo
绞尽脑汁: vắt óc suy nghĩ
绞痛: đau nhói; chuột rút; đau quặn; đau bụng; đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛
绞杀: giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; (nghĩa bóng) làm tiêu tan
绞死: treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo); bóp cổ
绞架: giá treo cổ; giàn giáo tử
绞扭: vắt
绞刑架: giá treo cổ; cột treo
绞刑: hành hình bằng cách treo cổ
绞刀: dao doa
双绞线: cặp dây xoắn (cáp)
裸绞: (võ thuật) đòn siết cổ sau
胆石绞痛: cơn đau quặn sỏi mật
腹部绞痛: đau quặn bụng
心绞痛: đau thắt ngực
心如刀绞: cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)