Kết quả cho “绞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
dao doa
hành hình bằng cách treo cổ
vắt
giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; (nghĩa bóng) làm tiêu tan
giá treo cổ; giàn giáo tử
treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo); bóp cổ
đau nhói; chuột rút; đau quặn; đau bụng; đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛
tời kéo
thòng lọng để treo cổ tội phạm
bị treo cổ; tự treo cổ
thịt xay
tời; quay tời
giá treo cổ; cột treo
máy xay thịt
giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
vắt óc suy nghĩ
vắt óc suy nghĩ
(võ thuật) đòn siết cổ sau
cặp dây xoắn (cáp)
đau thắt ngực
cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
cơn đau quặn sỏi mật
đau quặn bụng