Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǎo

绞 là gì?

[jiǎo] có nghĩa là vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绞 trong tiếng Việt

  1. vặn (sợi thành chỉ)
  2. làm rối
  3. vắt
  4. thắt cổ
  5. xoay
  6. quấn
  7. lượng từ cho cuộn sợi

Cách đọc và ghi nhớ 绞

được đọc là jiǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan