绞 là gì?
绞 [jiǎo] có nghĩa là vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi.
Nghĩa của từ 绞 trong tiếng Việt
- vặn (sợi thành chỉ)
- làm rối
- vắt
- thắt cổ
- xoay
- quấn
- lượng từ cho cuộn sợi
Cách đọc và ghi nhớ 绞
绞 được đọc là jiǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .