Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “竿”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
竿gān

竿: cây sào

Từ vựng
竿头gān tóu

竿头: đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh

Cụm từ
竿子gān zi

竿子: cây sào tre; LT:根[gen1],個|个[ge4]

Cụm từ
鱼竿yú gān

鱼竿: cần câu

Cụm từ
马竿mǎ gān

马竿: gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng

Cụm từ
钓竿diào gān

钓竿: cần câu cá; LT:根[gen1]

Cụm từ
竹竿zhú gān

竹竿: cây tre; sào tre

Cụm từ
立竿见影lì gān jiàn yǐng

立竿见影: nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

百尺竿头,更进一步: theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…

Thành ngữ
百尺竿头bǎi chǐ gān tóu

百尺竿头: đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cụm từ
球竿qiú gān

球竿: gậy (bi-a); gậy (golf); gậy (khúc côn cầu)

Cụm từ
爬竿pá gān

爬竿: leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo

Cụm từ
滑竿huá gān

滑竿: một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài

Cụm từ
标竿biāo gān

标竿: tiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp

Cụm từ
桅竿wéi gān

桅竿: cột buồm; cột; cũng viết 桅杆

Cụm từ
撑竿跳高chēng gān tiào gāo

撑竿跳高: nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高

Cụm từ
撑竿跳chēng gān tiào

撑竿跳: môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳

Cụm từ
南竿乡Nán gān xiāng

南竿乡: Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
南竿Nán gān

南竿: Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北竿乡Běi gān xiāng

北竿乡: Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan

Cụm từ
北竿Běi gān

北竿: Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ