Kết quả cho “窃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi
đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)
nghe lén; nghe trộm
thầm vui mừng
thì thầm; bằng giọng lén lút
người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)
đánh cắp thông tin mật
chiếm đoạt; chiếm giữ không công bằng; tước đoạt
chiếm quyền; nắm quyền một cách không chính đáng
trộm cắp; ăn trộm
riêng tư; bí mật; một cách kín đáo
cười khúc khích; cười thầm
kẻ trộm
thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm
oviraptorosaurus (khủng long trộm trứng)
bọ cánh cứng thuốc; CN:隻|只[zhi1]
thì thầm
cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
trộm; cắp
cướp bóc; đạo văn
bị mất trộm; bị đánh cắp tài sản
kẻ trộm quen thói
trộm; cướp giật; móc túi