Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “窃”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiè

ăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi

Từ vựng
窃取
qiè qǔ

đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)

Cụm từ
窃听
qiè tīng

nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
窃喜
qiè xǐ

thầm vui mừng

Cụm từ
窃声
qiè shēng

thì thầm; bằng giọng lén lút

Cụm từ
窃嫌
qiè xián

người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)

Cụm từ
窃密
qiè mì

đánh cắp thông tin mật

Cụm từ
窃据
qiè jù

chiếm đoạt; chiếm giữ không công bằng; tước đoạt

Cụm từ
窃权
qiè quán

chiếm quyền; nắm quyền một cách không chính đáng

Cụm từ
窃盗
qiè dào

trộm cắp; ăn trộm

Cụm từ
窃窃
qiè qiè

riêng tư; bí mật; một cách kín đáo

Cụm từ
窃笑
qiè xiào

cười khúc khích; cười thầm

Cụm từ
窃贼
qiè zéi

kẻ trộm

Cụm từ
窃听器
qiè tīng qì

thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm

Cụm từ
窃蛋龙
qiè dàn lóng

oviraptorosaurus (khủng long trộm trứng)

Cụm từ
窃蠹甲
qiè dù jiǎ

bọ cánh cứng thuốc; CN:隻|只[zhi1]

Cụm từ
窃窃私语
qiè qiè sī yǔ

thì thầm

Cụm từ
窃国者侯,窃钩者诛
qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
窃钩者诛,窃国者侯
qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
偷窃
tōu qiè

trộm; cắp

Cụm từ
剽窃
piāo qiè

cướp bóc; đạo văn

Cụm từ
失窃
shī qiè

bị mất trộm; bị đánh cắp tài sản

Cụm từ
惯窃
guàn qiè

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
扒窃
pá qiè

trộm; cướp giật; móc túi

Cụm từ