Kết quả tra từ “窃”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窃: ăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi
窃钩者诛,窃国者侯: trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
窃贼: kẻ trộm
窃蠹甲: bọ cánh cứng thuốc; CN:隻|只[zhi1]
窃蛋龙: oviraptorosaurus (khủng long trộm trứng)
窃听器: thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm
窃听: nghe lén; nghe trộm
窃声: thì thầm; bằng giọng lén lút
窃笑: cười khúc khích; cười thầm
窃窃私语: thì thầm
窃窃: riêng tư; bí mật; một cách kín đáo
窃盗: trộm cắp; ăn trộm
窃权: chiếm quyền; nắm quyền một cách không chính đáng
窃据: chiếm đoạt; chiếm giữ không công bằng; tước đoạt
窃密: đánh cắp thông tin mật
窃嫌: người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)
窃国者侯,窃钩者诛: cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
窃喜: thầm vui mừng
窃取: đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)
身份盗窃: đánh cắp danh tính
行窃: trộm; cướp
篡窃: soán đoạt; chiếm đoạt
盗窃: ăn trộm
条斑窃蠹: bọ cánh cứng đồ gỗ
攘窃: chiếm đoạt; đánh cắp
撬窃: trộm cắp; đột nhập vào nhà
扒窃: trộm; cướp giật; móc túi
惯窃: kẻ trộm quen thói
失窃: bị mất trộm; bị đánh cắp tài sản
剽窃: cướp bóc; đạo văn
偷香窃玉: nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
偷窃: trộm; cắp