Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “盈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yíng

đầy; được lấp đầy; dư thừa

Từ vựng
盈亏
yíng kuī

lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Cụm từ
盈余
yíng yú

thặng dư; lợi nhuận

Cụm từ
盈利
yíng lì

lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời

Cụm từ
盈江
Yíng jiāng

huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
盈门
yíng mén

nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cụm từ
盈凸月
yíng tū yuè

trăng tròn; trăng gần tròn

Cụm từ
盈江县
Yíng jiāng xiàn

huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
盈亏自负
yíng kuī zì fù

tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)

Cụm từ
丰盈
fēng yíng

đầy đặn; phúng phính

Cụm từ
充盈
chōng yíng

dồi dào; phong phú

Cụm từ
满盈
mǎn yíng

đầy ắp

Cụm từ
轻盈
qīng yíng

duyên dáng; mảnh mai; nhẹ nhàng và duyên dáng; vui vẻ; thư thái

Cụm từ
喜盈盈
xǐ yíng yíng

hạnh phúc; vui tươi

Cụm từ
市盈率
shì yíng lǜ

tỷ lệ PE

Cụm từ
笑盈盈
xiào yíng yíng

một cách tươi cười; cười tươi

Cụm từ
非盈利
fēi yíng lì

phi lợi nhuận

Cụm từ
堆案盈几
duī àn yíng jī

nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc

Thành ngữ
宾客盈门
bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
扭亏为盈
niǔ kuī wéi yíng

chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi

Cụm từ
捐赠盈余
juān zèng yíng yú

thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ