Kết quả cho “盈”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đầy; được lấp đầy; dư thừa
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết
thặng dư; lợi nhuận
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
trăng tròn; trăng gần tròn
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
đầy đặn; phúng phính
dồi dào; phong phú
đầy ắp
duyên dáng; mảnh mai; nhẹ nhàng và duyên dáng; vui vẻ; thư thái
hạnh phúc; vui tươi
tỷ lệ PE
một cách tươi cười; cười tươi
phi lợi nhuận
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời
chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi
thặng dư từ quyên tặng (kế toán)