Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “盈”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

盈: đầy; được lấp đầy; dư thừa

Từ vựng
盈余yíng yú

盈余: thặng dư; lợi nhuận

Cụm từ
盈门yíng mén

盈门: nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Cụm từ
盈亏自负yíng kuī zì fù

盈亏自负: tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
盈亏yíng kuī

盈亏: lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Cụm từ
盈箱累箧yíng xiāng lěi qiè

盈箱累箧: lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)

Cụm từ
盈江县Yíng jiāng xiàn

盈江县: huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
盈江Yíng jiāng

盈江: huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
盈利yíng lì

盈利: lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời

Cụm từ
盈凸月yíng tū yuè

盈凸月: trăng tròn; trăng gần tròn

Cụm từ
非盈利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非盈利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非盈利的组织fēi yíng lì de zǔ zhī

非盈利的组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非盈利fēi yíng lì

非盈利: phi lợi nhuận

Cụm từ
轻盈qīng yíng

轻盈: duyên dáng; mảnh mai; nhẹ nhàng và duyên dáng; vui vẻ; thư thái

Cụm từ
宾朋盈门bīn péng yíng mén

宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾客盈门bīn kè yíng mén

宾客盈门: khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
丰盈fēng yíng

丰盈: đầy đặn; phúng phính

Cụm từ
自负盈亏zì fù yíng kuī

自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
笑盈盈xiào yíng yíng

笑盈盈: một cách tươi cười; cười tươi

Cụm từ
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng

热泪盈眶: mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động

Thành ngữ
满盈mǎn yíng

满盈: đầy ắp

Cụm từ
摊薄后每股盈利tān bó hòu měi gǔ yíng lì

摊薄后每股盈利: lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng

Cụm từ
捐赠盈余juān zèng yíng yú

捐赠盈余: thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ
扭亏为盈niǔ kuī wéi yíng

扭亏为盈: chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi

Cụm từ
恶贯满盈è guàn mǎn yíng

恶贯满盈: nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
市盈率shì yíng lǜ

市盈率: tỷ lệ PE

Cụm từ
堆案盈几duī àn yíng jī

堆案盈几: nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc

Thành ngữ
喜盈盈xǐ yíng yíng

喜盈盈: hạnh phúc; vui tươi

Cụm từ
充盈chōng yíng

充盈: dồi dào; phong phú

Cụm từ