盈余 là gì?
盈余 [yíng yú] có nghĩa là thặng dư; lợi nhuận.
Nghĩa của từ 盈余 trong tiếng Việt
- thặng dư
- lợi nhuận
Cách đọc và ghi nhớ 盈余
盈余 được đọc là yíng yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thặng dư; lợi nhuận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .