盈余
thặng dư; lợi nhuận
thặng dư; lợi nhuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời
›盈门yíng ménnghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
›盈亏自负yíng kuī zì fùtự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
›盈亏yíng kuīlời và lỗ; trăng tròn và khuyết
›盈箱累箧yíng xiāng lěi qièlấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
›益加yì jiāngày càng; càng lúc càng; càng thêm
›盈江县Yíng jiāng xiànhuyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›益友yì yǒubạn hữu ích; người bạn khôn ngoan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.