Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盈余盈餘

yíng yú

盈余 là gì?

盈余 [yíng yú] có nghĩa là thặng dư; lợi nhuận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盈余 trong tiếng Việt

  1. thặng dư
  2. lợi nhuận

Cách đọc và ghi nhớ 盈余

盈余 được đọc là yíng yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thặng dư; lợi nhuận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan