Kết quả cho “癌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]
trở nên ung thư; sự biến đổi thành ác tính (của tế bào cơ thể)
ung thư
tế bào ung thư
ung thư vú
nấm mốc dai dẳng trên tường; hiện tượng thăng hoa muối
chống ung thư
ung thư gan
ung thư phổi
ung thư dạ dày
ung thư tuyến
gây ung thư; có tính gây ung thư
bệnh bạch cầu
ung thư vú
u lympho
ung thư da
(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
ung thư giai đoạn cuối
chất gây ung thư
ung thư thực quản
ung thư mũi họng; ung thư vòm họng (NPC)
ung thư cổ tử cung
ung thư giai đoạn cuối
chất gây ung thư; chất gây ra ung thư