Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瑟”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

瑟: một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây

Từ vựng
瑟缩sè suō

瑟缩: co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình

Cụm từ
瑟索sè suǒ

瑟索: run rẩy; run lập cập

Cụm từ
瑟瑟发抖sè sè fā dǒu

瑟瑟发抖: run lập cập

Cụm từ
瑟瑟sè sè

瑟瑟: run rẩy; rao rào

Cụm từ
麦克阿瑟Mài kè ā sè

麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…

Cụm từ
阿瑟镇Ā sè Zhèn

阿瑟镇: Thị trấn Arthur's, đảo Cat, Bahamas

Cụm từ
阿瑟县Ā sè xiàn

阿瑟县: Quận Arthur, Nebraska

Cụm từ
阿瑟Ā sè

阿瑟: Arthur (tên)

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…

Cụm từ
萧瑟xiāo sè

萧瑟: xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
叶瑟Yè sè

叶瑟: Jesse (tên)

Cụm từ
若瑟Ruò sè

若瑟: Giuse (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
圣约瑟夫Shèng yuē sè fū

圣约瑟夫: Thánh Giuse

Cụm từ
圣凯瑟琳Shèng kǎi sè lín

圣凯瑟琳: Thánh Catherine

Cụm từ
约瑟夫·斯大林Yuē sè fū · Sī dà lín

约瑟夫·斯大林: Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
约瑟夫Yuē sè fū

约瑟夫: Giô-sép (tên)

Cụm từ
约瑟Yuē sè

约瑟: Giô-sép (tên)

Cụm từ
卢瑟福Lú sè fú

卢瑟福: Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu

Cụm từ
卢瑟lú sè

卢瑟: kẻ thua cuộc (từ mượn)

Cụm từ
瓦德瑟Wǎ dé sè

瓦德瑟: Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
琴瑟和鸣qín sè hé míng

琴瑟和鸣: hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca

Cụm từ
琴瑟不调qín sè bù tiáo

琴瑟不调: lệch tông; mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng

Cụm từ
琴瑟qín sè

琴瑟: cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng

Cụm từ
泰瑟尔岛Tài sè ěr Dǎo

泰瑟尔岛: Đảo Texel, Hà Lan

Cụm từ
泰瑟枪Tài sè qiāng

泰瑟枪: Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰瑟Tài sè

泰瑟: Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
梅瑟Méi sè

梅瑟: Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)

Cụm từ
李约瑟Lǐ Yuē sè

李约瑟: Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc

Cụm từ
斯密约瑟Sī mì Yuē sè

斯密约瑟: Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
抖瑟dǒu sè

抖瑟: run rẩy; rùng mình; rung lên

Cụm từ
得瑟dè se

得瑟: (phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang

Cụm từ
希尔弗瑟姆Xī ěr fú sè mǔ

希尔弗瑟姆: Hilversum, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
安妮·海瑟薇Ān ní · Hǎi sè wēi

安妮·海瑟薇: Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
安·海瑟薇Ān · Hǎi sè wēi

安·海瑟薇: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
嘚瑟dè se

嘚瑟: biến thể của 得瑟[de4se5]

Cụm từ
凯瑟琳Kǎi sè lín

凯瑟琳: Catherine (tên); Katherine

Cụm từ
亚瑟王Yà sè wáng

亚瑟王: Vua Arthur

Cụm từ
亚瑟士Yà sè shì

亚瑟士: ASICS (thương hiệu giày của Nhật)

Cụm từ
亚瑟Yà sè

亚瑟: Arthur (tên)

Cụm từ
上艾瑟尔Shàng ài sè ěr

上艾瑟尔: Overijssel

Cụm từ