李约瑟
Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc
Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Lục Viên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn Đường Nhánh 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
›李缨Lǐ YīngLi Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李维Lǐ wéiTitus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›李登辉Lǐ Dēng huīLee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
›李瑞环Lǐ Ruì huánLi Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc
›李祝Lǐ ZhùLý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.