Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狐”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

狐: cáo

Từ vựng
狐鬼神仙hú guǐ shén xiān

狐鬼神仙: cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu

Cụm từ
狐蝠hú fú

狐蝠: dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)

Cụm từ
狐臭hú chòu

狐臭: mùi cơ thể; chứng hôi nách

Cụm từ
狐群狗党hú qún gǒu dǎng

狐群狗党: bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh

Thành ngữ
狐疑hú yí

狐疑: nghi ngờ; hoài nghi

Cụm từ
狐獴hú měng

狐獴: cầy meerkat

Cụm từ
狐猴hú hóu

狐猴: vượn cáo

Cụm từ
狐狸精hú li jīng

狐狸精: hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ

Cụm từ
狐狸座Hú li zuò

狐狸座: Chòm sao Tiểu Hồ Ly

Cụm từ
狐狸尾巴hú li wěi ba

狐狸尾巴: nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Thành ngữ
狐狸hú li

狐狸: con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc

Cụm từ
狐步舞hú bù wǔ

狐步舞: điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)

Cụm từ
狐朋狗友hú péng gǒu yǒu

狐朋狗友: một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại

Thành ngữ
狐女hú nǚ

狐女: hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma

Cụm từ
狐假虎威hú jiǎ hǔ wēi

狐假虎威: nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Thành ngữ
银狐yín hú

银狐: cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐

Cụm từ
野狐禅yě hú chán

野狐禅: dị giáo

Cụm từ
赤狐chì hú

赤狐: cáo đỏ (Vulpes vulpes)

Cụm từ
耳廓狐ěr kuò hú

耳廓狐: cáo fennec; Vulpes zerda

Cụm từ
老狐狸lǎo hú li

老狐狸: cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cụm từ
篝火狐鸣gōu huǒ hú míng

篝火狐鸣: kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
社鼠城狐shè shǔ chéng hú

社鼠城狐: nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt…

Cụm từ
白狐bái hú

白狐: cáo Bắc Cực

Cụm từ
玄狐xuán hú

玄狐: cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)

Cụm từ
火狐huǒ hú

火狐: gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens); cáo đỏ (Vulpes vulpes)

Cụm từ
沙漠之狐Shā mò zhī Hú

沙漠之狐: Cáo già sa mạc

Cụm từ
搜狐网Sōu hú Wǎng

搜狐网: Sohu, công ty cổng thông tin web và truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

Cụm từ
搜狐Sōu hú

搜狐: Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc

Cụm từ
北极狐běi jí hú

北极狐: cáo Bắc Cực

Cụm từ
兔死狐悲tù sǐ hú bēi

兔死狐悲: nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Thành ngữ
令狐德棻Líng hú Dé fēn

令狐德棻: Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周書|周书

Cụm từ
令狐Líng hú

令狐: tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây); họ hai chữ [Ling2 hu2]

Danh từ riêng
九尾狐jiǔ wěi hú

九尾狐: cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ