赤狐
cáo đỏ (Vulpes vulpes)
cáo đỏ (Vulpes vulpes)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuỷ triều đỏ
›赤眉Chì méiXích Mi, nhóm nổi dậy tham gia lật đổ triều Tân 新朝[Xin1 chao2]
›赤水河Chì shuǐ Hésông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây
›赤睛鱼chì jīng yúcá rói đỏ
›赤水市Chì shuǐ shìChishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›赤红山椒鸟chì hóng shān jiāo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài tiêu liêu đỏ thắm (Pericrocotus speciosus)
›赤水Chì shuǐChishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›赤翅沙雀chì chì shā què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ cánh đỏ Âu Á (Rhodopechys sanguineus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.