Kết quả tra từ “物质”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
物质wù zhì
物质: vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
物质文明和精神文明wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng
物质文明和精神文明: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…
物质文明wù zhì wén míng
物质文明: văn minh vật chất
物质享受wù zhì xiǎng shòu
物质享受: hưởng thụ vật chất
非物质文化遗产Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn
非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)
遗传物质yí chuán wù zhì
遗传物质: vật chất di truyền
致癌物质zhì ái wù zhì
致癌物质: chất gây ung thư; chất gây ra ung thư
矿物质kuàng wù zhì
矿物质: khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng
生物质能shēng wù zhì néng
生物质能: năng lượng sinh khối
生物质shēng wù zhì
生物质: sinh khối
营养物质yíng yǎng wù zhì
营养物质: chất dinh dưỡng
武器可用物质wǔ qì kě yòng wù zhì
武器可用物质: vật liệu có thể dùng làm vũ khí
敏感物质mǐn gǎn wù zhì
敏感物质: vật liệu nhạy cảm
固体物质gù tǐ wù zhì
固体物质: chất rắn
反物质fǎn wù zhì
反物质: phản vật chất