Kết quả cho “物质”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
hưởng thụ vật chất
văn minh vật chất
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
phản vật chất
sinh khối
khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng
chất rắn
vật liệu nhạy cảm
năng lượng sinh khối
chất gây ung thư; chất gây ra ung thư
chất dinh dưỡng
vật chất di truyền
vật liệu có thể dùng làm vũ khí
Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)