Kết quả tra từ “燃料”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燃料rán liào
燃料: nhiên liệu
燃料电池rán liào diàn chí
燃料电池: pin nhiên liệu
燃料芯块rán liào xīn kuài
燃料芯块: viên nhiên liệu
燃料组合rán liào zǔ hé
燃料组合: chế tạo nhiên liệu
燃料油rán liào yóu
燃料油: dầu nhiên liệu
燃料循环rán liào xún huán
燃料循环: chu trình nhiên liệu
燃料元件细棒rán liào yuán jiàn xì bàng
燃料元件细棒: thanh nhiên liệu
矿物燃料kuàng wù rán liào
矿物燃料: nhiên liệu hóa thạch; dầu và than đá
生物燃料shēng wù rán liào
生物燃料: nhiên liệu sinh học
混氧燃料hùn yǎng rán liào
混氧燃料: nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)
条形燃料tiáo xíng rán liào
条形燃料: thanh nhiên liệu
核燃料燃耗hé rán liào rán hào
核燃料燃耗: mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
核燃料后处理hé rán liào hòu chǔ lǐ
核燃料后处理: tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
核燃料hé rán liào
核燃料: nhiên liệu hạt nhân
替代燃料tì dài rán liào
替代燃料: nhiên liệu thay thế
反应堆燃料元件fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn
反应堆燃料元件: thành phần nhiên liệu
化石燃料huà shí rán liào
化石燃料: nhiên liệu hoá thạch
再生燃料zài shēng rán liào
再生燃料: nhiên liệu tái tạo
乏燃料棒fá rán liào bàng
乏燃料棒: thanh nhiên liệu đã qua sử dụng
乏燃料fá rán liào
乏燃料: nhiên liệu đã qua sử dụng