Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “熔”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
róng

熔: nấu chảy; hợp nhất

Từ vựng
熔点róng diǎn

熔点: điểm nóng chảy

Cụm từ
熔解róng jiě

熔解: nấu chảy

Cụm từ
熔融róng róng

熔融: tan chảy; nấu chảy

Cụm từ
熔矿炉róng kuàng lú

熔矿炉: lò nung

Cụm từ
熔炉róng lú

熔炉: lò nấu chảy; lò rèn

Cụm từ
熔炼róng liàn

熔炼: nấu chảy

Cụm từ
熔浆róng jiāng

熔浆: dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)

Cụm từ
熔渣róng zhā

熔渣: xỉ (nấu chảy)

Cụm từ
熔毁róng huǐ

熔毁: tan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy

Cụm từ
熔核róng hé

熔核: hạt hàn

Cụm từ
熔断丝róng duàn sī

熔断丝: dây cầu chì

Cụm từ
熔断机制róng duàn jī zhì

熔断机制: (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch

Cụm từ
熔断róng duàn

熔断: (dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như…

Cụm từ
熔岩穹丘róng yán qióng qiū

熔岩穹丘: vòm dung nham

Cụm từ
熔岩湖róng yán hú

熔岩湖: hồ dung nham

Cụm từ
熔岩流róng yán liú

熔岩流: dòng dung nham

Cụm từ
熔岩róng yán

熔岩: (địa chất) dung nham

Cụm từ
熔化点róng huà diǎn

熔化点: điểm nóng chảy

Cụm từ
熔化róng huà

熔化: tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)

Cụm từ
玄武质熔岩xuán wǔ zhì róng yán

玄武质熔岩: bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]

Cụm từ
枕状熔岩zhěn zhuàng róng yán

枕状熔岩: (địa chất) dung nham gối

Cụm từ
朱熔基Zhū Róng jī

朱熔基: cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
大熔炉dà róng lú

大熔炉: nghĩa đen: lò luyện kim loại lớn; nghĩa bóng: sự hòa trộn các dân tộc và văn hóa khác nhau; Hợp Chủng Quốc

Cụm từ
助熔剂zhù róng jì

助熔剂: chất trợ dung

Cụm từ