Kết quả tra từ “熔”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
熔: nấu chảy; hợp nhất
熔点: điểm nóng chảy
熔解: nấu chảy
熔融: tan chảy; nấu chảy
熔矿炉: lò nung
熔炉: lò nấu chảy; lò rèn
熔炼: nấu chảy
熔浆: dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)
熔渣: xỉ (nấu chảy)
熔毁: tan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy
熔核: hạt hàn
熔断丝: dây cầu chì
熔断机制: (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch
熔断: (dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như…
熔岩穹丘: vòm dung nham
熔岩湖: hồ dung nham
熔岩流: dòng dung nham
熔岩: (địa chất) dung nham
熔化点: điểm nóng chảy
熔化: tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)
玄武质熔岩: bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
枕状熔岩: (địa chất) dung nham gối
朱熔基: cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
大熔炉: nghĩa đen: lò luyện kim loại lớn; nghĩa bóng: sự hòa trộn các dân tộc và văn hóa khác nhau; Hợp Chủng Quốc
助熔剂: chất trợ dung