Kết quả tra từ “烤”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烤: nướng; nướng bằng lò; nướng lửa
烤面包机: máy nướng bánh mì
烤面包: nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát
烤麸: kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc
烤鸭: vịt quay
烤饼: bánh nướng
烤电: điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
烤鸡: gà nướng
烤胡椒香肠: xúc xích nướng tiêu; pepperoni
烤肉酱: nước sốt thịt nướng
烤肉: món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)
烤箱: lò nướng
烤盘: khay nướng
烤炉: lò nướng (Trung Quốc đại lục)
烤烟: thuốc lá sấy bằng lò; thuốc lá để sấy lò
烤焦: cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)
烤炙: cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt
烤火: sưởi ấm bên lửa
烤架: vỉ nướng (của bếp, v.v.)
烤房: phòng sấy; lò nướng
烤布蕾: (từ mượn) crème brûlée
薄烤饼: bánh kếp
现烤: vừa mới nướng; vừa nướng xong
烧烤酱: nước sốt barbecue
烧烤: nướng thịt; nướng
熏烤: xông khói; chế biến trên lửa củi
焙烤: nướng; quay; sấy lò
焗烤: nướng; gratin
烘烤: nướng; quay
旋转烤肉: döner kebab
奶汁烤: gratin
土耳其旋转烤肉: món döner kebab Thổ Nhĩ Kỳ
北京烤鸭: Vịt quay Bắc Kinh