Kết quả tra từ “浴”
Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浴: tắm; tắm rửa
浴盐: muối tắm
浴霸: đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"
浴袍: áo choàng tắm
浴衣: áo choàng tắm; yukata, kimono mùa hè nhẹ nhàng mặc không chính thức
浴血苦战: một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu (thành ngữ)
浴血: đẫm máu
浴花: bông tắm; mút tắm
浴缸: bồn tắm
浴帘: màn tắm
浴盆: bồn tắm
浴球: bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)
浴火重生: tái sinh từ tro tàn (thành ngữ); hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
浴汤: xem 湯浴|汤浴[tang1 yu4]
浴液: sữa tắm
浴池: nhà tắm công cộng
浴柜: tủ phòng tắm
浴帽: mũ tắm; LT:頂|顶[ding3]
浴巾: khăn tắm; LT:條|条[tiao2]
浴室: phòng tắm (phòng dùng để tắm); LT:間|间[jian1]
浴场: địa điểm tắm
鸳鸯浴: tắm chung với nhau như một cặp đôi
香汤沐浴: tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)
阳光浴: tắm nắng
足浴: ngâm chân
卫浴: vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
盆浴: bồn tắm
澡身浴德: tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh
汤浴: (cổ) tắm nước nóng
淋浴: tắm vòi sen; vòi sen
洗浴中心: trung tâm tắm và giải trí
洗浴: tắm rửa
泡泡浴露: sữa tắm bong bóng
泡泡浴: tắm bong bóng
冲淋浴: tắm vòi sen
沐浴露: sữa tắm
沐浴花: bông tắm; bông xốp tắm
沐浴用品: sản phẩm tắm
沐浴球: bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)
沐浴油: dầu tắm
沐浴乳: sữa tắm; gel tắm
沐浴: tắm; rửa; ngâm mình
森林浴: tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
日光浴浴床: giường tắm nắng
日光浴室: phòng tắm nắng
日光浴: tắm nắng
坐浴盆: bồn rửa vệ sinh
坐浴桶: bồn rửa vệ sinh