Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “楚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chǔ

rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)

Từ vựng
楚国
Chǔ guó

nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay

Cụm từ
楚州
Chǔ zhōu

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
楚楚
chǔ chǔ

gọn gàng; đáng yêu

Cụm từ
楚辞
Chǔ cí

Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)

Cụm từ
楚雄
Chǔ xióng

Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam

Cụm từ
楚州区
Chǔ zhōu qū

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
楚庄王
Chǔ Zhuāng wáng

Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
楚怀王
Chǔ Huái wáng

Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN); sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)

Cụm từ
楚雄州
Chǔ xióng zhōu

viết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
楚雄市
Chǔ xióng Shì

Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam

Cụm từ
楚楚可怜
chǔ chǔ - kě lián

(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Thành ngữ
楚汉战争
Chǔ Hàn Zhàn zhēng

Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở

Cụm từ
楚汉相争
Chǔ Hàn Xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
楚河汉界
Chǔ hé Hàn jiè

nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
楚雄彝族自治州
Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]

Cụm từ
清楚
qīngchǔ

rõ ràng, minh bạch

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
凄楚
qī chǔ

buồn bã; thê thảm; khốn khổ

Cụm từ
吴楚
Wú Chǔ

các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang

Cụm từ
巴楚
Bā chǔ

huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
悲楚
bēi chǔ

buồn đau; đau buồn

Cụm từ
棘楚
jí chǔ

vấn đề nan giải; công việc phiền phức

Cụm từ
痛楚
tòng chǔ

đau đớn; phiền muộn; chịu đựng

Cụm từ
翘楚
qiáo chǔ

người tài năng kiệt xuất

Cụm từ