Kết quả cho “楚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)
nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay
quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
gọn gàng; đáng yêu
Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)
Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam
quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN); sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)
viết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam
(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương
Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở
xem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]
nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]
rõ ràng, minh bạch
buồn bã; thê thảm; khốn khổ
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
buồn đau; đau buồn
vấn đề nan giải; công việc phiền phức
đau đớn; phiền muộn; chịu đựng
người tài năng kiệt xuất