楚楚
gọn gàng; đáng yêu
gọn gàng; đáng yêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN); sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)
›楚州区Chǔ zhōu qūquận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
›楚河汉界Chǔ hé Hàn jiènghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới…
›楚州Chǔ zhōuquận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
›楚汉战争Chǔ Hàn Zhàn zhēngTranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ…
›楚国Chǔ guónước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN…
›楚汉相争Chǔ Hàn Xiāng zhēngxem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]
›楚庄王Chǔ Zhuāng wángSở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.