Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朝鲜”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
朝鲜Cháo xiǎn

朝鲜: Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]

Cụm từ
朝鲜语Cháo xiǎn yǔ

朝鲜语: ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
朝鲜筝Cháo xiǎn zhēng

朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiá

朝鲜海峡: Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tán

朝鲜核谈: đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜日报Cháo xiǎn Rì bào

朝鲜日报: Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

Cụm từ
朝鲜族Cháo xiǎn zú

朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜文Cháo xiǎn wén

朝鲜文: ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēng

朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
朝鲜字母Cháo xiǎn zì mǔ

朝鲜字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōng

朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

Cụm từ
朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎo

朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎng

朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜八道Cháo xiǎn bā dào

朝鲜八道: tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon

Cụm từ
朝鲜人Cháo xiǎn rén

朝鲜人: người Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè

朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]

Viết tắt
长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
卫满朝鲜Wèi mǎn Cháo xiǎn

卫满朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
卫氏朝鲜Wèi shì Cháo xiǎn

卫氏朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
李氏朝鲜Lǐ shì Cháo xiǎn

李氏朝鲜: Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)

Cụm từ
延边朝鲜族自治州Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōu

延边朝鲜族自治州: Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Yanji 延吉市[Yan2ji2 Shi4]

Cụm từ
南朝鲜Nán Cháo xiǎn

南朝鲜: Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)

Cụm từ
北朝鲜Běi Cháo xiǎn

北朝鲜: Bắc Triều Tiên

Cụm từ