南朝鲜
Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)
Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhà Trần của Nam triều (557-589)
›南朝齐Nán cháo QíNhà Tề thời Nam triều (479-502)
›南朝梁Nán cháo LiángNhà Lương của Nam triều (502-557)
›南朝宋Nán cháo SòngNhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋
›南朝Nán CháoNam triều (420-589)
›南昌起义Nán chāng Qǐ yìKhởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến…
›南木林Nán mù línhuyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›南木林县Nán mù lín xiànhuyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.